冰箱
bīng xiāngㄅㄧㄥ ㄒㄧㄤ
Hán Việt: BĂNG TƯƠNG
Phồn thể: 冰箱
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
tủ lạnh
Lượng từ đi kèm: 台、个
Ví dụ
冰箱里还有牛奶吗?
bīng xiāng lǐ hái yǒu niú nǎi ma?
Trong tủ lạnh còn sữa không?
把水果放进冰箱吧。
bǎ shuǐ guǒ fàng jìn bīng xiāng ba.
Cho hoa quả vào tủ lạnh đi.
我们家的冰箱坏了。
wǒ men jiā de bīng xiāng huài le.
Tủ lạnh nhà tôi hỏng rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BĂNG · 6 nét
băng, nước đá; ướp lạnh; lạnh (cảm giác, thái độ)
TƯƠNG · 15 nét