花园
huā yuánㄏㄨㄚ ㄩㄢˊ
Hán Việt: HOA VIÊN
Phồn thể: 花園
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
vườn hoa, khu vườn
Lượng từ đi kèm: 座、个
Ví dụ
她家后面有一个小花园。
tā jiā hòu miàn yǒu yí gè xiǎo huā yuán.
Sau nhà cô ấy có một khu vườn nhỏ.
爷爷每天在花园里种花。
yé ye měi tiān zài huā yuán lǐ zhǒng huā.
Ông ngày nào cũng trồng hoa trong vườn.
这个酒店的花园很漂亮。
zhè ge jiǔ diàn de huā yuán hěn piào liang.
Khu vườn của khách sạn này rất đẹp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOA · 7 nét
hoa; tiêu, tốn (tiền, thời gian); sặc sỡ, hoa văn; họ Hoa
VIÊN · 7 nét
vườn; khu, công viên (trong từ ghép: 公园, 动物园, 幼儿园); họ Viên