以外
yǐ wàiㄧˇ ㄨㄞˋ
Hán Việt: DĨ NGOẠI
Phồn thể: 以外
HSK 3.0 · 3
Nghĩa(từ chỉ phương vị)
ngoài ra, ngoài… ra; bên ngoài, ngoài phạm vi
Cấu trúc 除了……以外,还/也…… (ngoài ra còn) hoặc 除了……以外,都…… (trừ… ra).
Ví dụ
除了汉语以外,他还会说英语。
chú le hàn yǔ yǐ wài, tā hái huì shuō yīng yǔ.
Ngoài tiếng Trung ra, anh ấy còn nói được tiếng Anh.
除了我以外,大家都去了。
chú le wǒ yǐ wài, dà jiā dōu qù le.
Trừ tôi ra, mọi người đều đi cả.
工作以外的时间,她喜欢画画。
gōng zuò yǐ wài de shí jiān, tā xǐ huan huà huà.
Ngoài giờ làm việc, cô ấy thích vẽ tranh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DĨ · 4 nét
lấy, bằng, dùng; để (以便); theo, vì
NGOẠI · 5 nét
ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra