相机
xiàng jīㄒㄧㄤˋ ㄐㄧ
Hán Việt: TƯỚNG CƠ
Phồn thể: 相機
HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
máy ảnh; (văn ngữ) tùy cơ, nhân dịp
Đầy đủ là 照相机.
Ví dụ
我想买一个新相机。
wǒ xiǎng mǎi yí gè xīn xiàng jī.
Tôi muốn mua một chiếc máy ảnh mới.
旅行的时候别忘了带相机。
lǚ xíng de shí hòu bié wàng le dài xiàng jī.
Đi du lịch đừng quên mang máy ảnh.
现在手机的相机越来越好了。
xiàn zài shǒu jī de xiàng jī yuè lái yuè hǎo le.
Bây giờ camera điện thoại ngày càng tốt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TƯƠNG · 9 nét
CƠ · 6 nét
Từ liên quan
- 相信 xiāng xìn — tin, tin tưởng
- 相同 xiāng tóng — giống nhau, tương đồng
- 照相机 zhào xiàng jī — máy ảnh, máy chụp hình
- 互相 hù xiāng — lẫn nhau, với nhau, qua lại
- 相反 xiāng fǎn — trái ngược, ngược lại
- 相当 xiāng dāng — khá, tương đối, rất; tương đương, ngang bằng; thích hợp
- 相关 xiāng guān — liên quan; có liên quan; tương quan
- 相对 xiāng duì — tương đối; đối diện nhau; tương đối (trái với tuyệt đối)