Bỏ qua, tới nội dung

黄色

huáng sèㄏㄨㄤˊ ㄙㄜˋ

Hán Việt: HOÀNG SẮC

Phồn thể: 黃色

HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

màu vàng; (nghĩa xấu) đồi trụy, khiêu dâm

Chú ý: 黄色 + 电影/网站 mang nghĩa đồi trụy, cần dùng cẩn thận.

Ví dụ

  • 她穿了一件黄色的毛衣。

    tā chuān le yí jiàn huáng sè de máo yī.

    Cô ấy mặc một chiếc áo len màu vàng.

  • 香蕉熟了就会变成黄色。

    xiāng jiāo shú le jiù huì biàn chéng huáng sè.

    Chuối chín sẽ chuyển sang màu vàng.

  • 这里的出租车都是黄色的。

    zhè lǐ de chū zū chē dōu shì huáng sè de.

    Taxi ở đây đều màu vàng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HOÀNG · 11 nét

màu vàng; (khẩu ngữ) đổ bể, hỏng việc; đồi trụy; họ Hoàng

SẮC · 6 nét