Bỏ qua, tới nội dung

洗澡

xǐ zǎoㄒㄧˇ ㄗㄠˇ

Hán Việt: TẨY TÁO

Phồn thể: 洗澡

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(động từ, danh động từ)

tắm

Động từ ly hợp: 洗个澡, 洗了澡.

Ví dụ

  • 我每天晚上洗澡。

    wǒ měi tiān wǎn shàng xǐ zǎo.

    Tối nào tôi cũng tắm.

  • 运动以后要洗澡。

    yùn dòng yǐ hòu yào xǐ zǎo.

    Tập thể thao xong thì nên đi tắm.

  • 妈妈正在给宝宝洗澡。

    mā ma zhèng zài gěi bǎo bao xǐ zǎo.

    Mẹ đang tắm cho em bé.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẨY · 9 nét

rửa, giặt, tắm

TÁO · 16 nét