脏
zāngㄗㄤ
Hán Việt: TANG
Phồn thể: 髒
HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩazāng(tính từ, vocab.word.pos.g)
bẩn, dơ; làm bẩn; (lời nói) tục tĩu
Trái nghĩa: 干净. 脏话 = lời chửi tục.
Ví dụ
你的衣服脏了,快换一件。
nǐ de yī fu zāng le, kuài huàn yí jiàn.
Áo bạn bẩn rồi, mau thay cái khác.
别用脏手拿东西吃。
bié yòng zāng shǒu ná dōng xi chī.
Đừng dùng tay bẩn bốc đồ ăn.
下雨以后,鞋子都弄脏了。
xià yǔ yǐ hòu, xié zǐ dōu nòng zāng le.
Sau cơn mưa, giày dép đều bị bẩn hết.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩazàng(tính từ, vocab.word.pos.g)
tạng, nội tạng (trong 心脏, 内脏)
Ví dụ
爷爷的心脏不太好。
yé ye de xīn zāng bú tài hǎo.
Tim của ông nội không được tốt lắm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TANG · 10 nét
tạng, nội tạng (trong 心脏, 内脏)