Bỏ qua, tới nội dung

冬天

dōng tiānㄉㄨㄥ ㄊㄧㄢ

Hán Việt: ĐÔNG THIÊN

Phồn thể: 冬天

HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(từ chỉ thời gian)

mùa đông

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 北京的冬天很冷。

    běi jīng de dōng tiān hěn lěng.

    Mùa đông Bắc Kinh rất lạnh.

  • 冬天要多穿点儿衣服。

    dōng tiān yào duō chuān diǎn ér yī fu.

    Mùa đông phải mặc nhiều áo hơn.

  • 胡志明市没有冬天。

    hú zhì míng shì méi yǒu dōng tiān.

    Thành phố Hồ Chí Minh không có mùa đông.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÔNG · 5 nét

mùa đông

THIÊN · 4 nét

ngày; trời, bầu trời; thời tiết