Bỏ qua, tới nội dung

饮料

yǐn liàoㄧㄣˇ ㄌㄧㄠˋ

Hán Việt: ẨM LIỆU

Phồn thể: 飲料

HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

đồ uống, thức uống

Ví dụ

  • 你想喝什么饮料?

    nǐ xiǎng hē shén me yǐn liào?

    Bạn muốn uống gì?

  • 冰箱里有很多饮料。

    bīng xiāng lǐ yǒu hěn duō yǐn liào.

    Trong tủ lạnh có rất nhiều đồ uống.

  • 医生说少喝甜饮料。

    yī shēng shuō shǎo hē tián yǐn liào.

    Bác sĩ bảo nên uống ít đồ uống ngọt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ẨM · 7 nét

LIỆU · 10 nét