啤酒
pí jiǔㄆㄧˊ ㄐㄧㄡˇ
Phồn thể: 啤酒
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
bia
Lượng từ đi kèm: 杯、瓶、罐、桶、缸
Ví dụ
夏天喝冰啤酒很舒服。
xià tiān hē bīng pí jiǔ hěn shū fú.
Mùa hè uống bia lạnh rất đã.
服务员,再来两瓶啤酒。
fú wù yuán, zài lái liǎng píng pí jiǔ.
Phục vụ ơi, cho thêm hai chai bia.
他不喝白酒,只喝啤酒。
tā bù hē bái jiǔ, zhī hē pí jiǔ.
Anh ấy không uống rượu trắng, chỉ uống bia.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
11 nét
TỬU · 10 nét
rượu; đồ uống có cồn