行李
xíng liㄒㄧㄥˊ ㄌㄧ˙
Hán Việt: HÀNH LÝ
Phồn thể: 行李
HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
hành lý
Lượng từ: 一件行李; 行李箱 = vali.
Lượng từ đi kèm: 件
Ví dụ
你的行李太多了。
nǐ de xíng li tài duō le.
Hành lý của bạn nhiều quá.
我先去酒店放行李。
wǒ xiān qù jiǔ diàn fàng xíng li.
Tôi về khách sạn cất hành lý trước.
请在这儿等行李。
qǐng zài zhè ér děng xíng li.
Vui lòng đợi hành lý ở đây.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÀNH · 6 nét
hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)
LÝ · 7 nét
Từ liên quan
- 自行车 zì xíng chē — xe đạp
- 银行 yín háng — ngân hàng
- 举行 jǔ xíng — tổ chức, cử hành (cuộc họp, buổi lễ, cuộc thi…)
- 行李箱 xíng li xiāng — va li; cốp xe; ngăn để hành lý
- 行 háng — hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)
- 行 xíng — được, ổn; giỏi, có năng lực; đi (văn viết)
- 进行 jìn xíng — tiến hành, thực hiện; đang diễn ra
- 流行 liú xíng — thịnh hành, phổ biến, mốt; lây lan (bệnh)