Từ vựng HSK 3.0 cấp 3
487 từ
Từ 101–200 trong 487
- 最近zuì jìnTỐI CẬNgần đây, dạo này; gần nhất
- 换huànHOÁNđổi, thay; đổi (tiền)
- 终于zhōng yúCHUNG VUcuối cùng (thì), rốt cuộc
- 子zǐTỬcon, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai
- 脸liǎnKIỂMmặt, khuôn mặt; thể diện
- 除了chú leTRỪ LIỄUngoài… ra; trừ
- 总是zǒng shìTỔNG THỊluôn luôn, lúc nào cũng
- 双ShuāngSONGlượng từ: đôi (giày, đũa, tay…); đôi, hai, kép
- 来自lái zìLAI TỰđến từ
- 突然tū ránĐỘT NHIÊNđột nhiên, bỗng nhiên; đột ngột
- 段DuànĐOẠNlượng từ: đoạn, khúc (đường, văn, thời gian)
- 检查jiǎn cháKIỂM TRAkiểm tra; khám (sức khỏe)
- 米MǐMỄgạo; cơm (米饭); mét (đơn vị đo)
- 容易róng yìDUNG DỊdễ, dễ dàng; dễ (bị)
- 开心kāi xīnKHAI TÂMvui, vui vẻ
- 卡kǎCAthẻ; xe tải (卡车); ca-lo; (máy) chậm, giật lag
- 明白míng baiMINH BẠCHhiểu, hiểu rõ; rõ ràng
- 办bànBIỆNlàm, giải quyết, xử lý; mở, tổ chức
- 根据gēn jùCĂN CỨcăn cứ vào, dựa theo; căn cứ, cơ sở
- 辆liàngLƯỢNGlượng từ: chiếc (dùng cho xe cộ)
- 刚刚gāng gangCƯƠNG CƯƠNGvừa mới, vừa nãy
- 简单jiǎn dānGIẢN ĐƠNđơn giản
- 服务fú wùPHỤC VỤphục vụ; dịch vụ
- 挺tǐngĐĨNHkhá, rất (khẩu ngữ, 挺……的); thẳng; ưỡn (ngực, lưng)
- 好像hǎo xiàngHẢO TƯỢNGhình như, dường như; giống như
- 愿意yuàn yìNGUYỆN Ýbằng lòng, sẵn lòng; muốn
- 音乐yīn yuèÂM NHẠCâm nhạc, nhạc
- 坚持jiān chíKIÊN TRÌkiên trì, bền bỉ; giữ vững, nhất quyết
- 感到gǎn dàoCẢM ĐÁOcảm thấy
- 清楚qīng chuTHANH SỞrõ, rõ ràng; hiểu rõ, biết rõ
- 照片zhào piànCHIẾU PHIẾNảnh, tấm ảnh
- 银行yín hángNGÂN HÀNGngân hàng
- 故事gù shiCỐ SỰcâu chuyện, truyện
- 看来kàn laiKHÁN LAIxem ra, có vẻ
- 酒jiǔTỬUrượu; đồ uống có cồn
- 欢迎huān yíngHOAN NGHÊNHhoan nghênh, chào mừng; được ưa chuộng (受欢迎)
- 一般yī bānNHẤT BANthường, thông thường; bình thường, tàm tạm; giống như (跟…一般)
- 可爱kě àiKHẢ ÁIđáng yêu, dễ thương
- 新闻xīn wénTÂN VĂNtin tức, thời sự
- 怎样zěn yàngCHẨM DẠNGthế nào, ra sao; như thế nào, bằng cách nào
- 收shōuTHUnhận, thu; thu dọn, cất
- 声音shēng yīnTHANH ÂMâm thanh, tiếng; giọng nói
- 马上mǎ shàngMÃ THƯỢNGngay, lập tức
- 变成biàn chéngBIẾN THÀNHbiến thành, trở thành
- 受到shòu dàoTHỤ ĐÁOđược, bị (khen, ảnh hưởng, giáo dục…); nhận được
- 发展fā zhǎnPHÁT TRIỂNphát triển; sự phát triển
- 经过jīng guòKINH QUAđi qua, ngang qua; qua, trải qua; quá trình, diễn biến
- 只能zhǐ néngCHỈ NĂNGchỉ có thể, đành phải
- 历史lì shǐLỊCH SỬlịch sử
- 哭kūKHỐCkhóc
- 汽车qì chēKHÍ XAô tô, xe hơi
- 怕PàPHẠsợ; e rằng, sợ rằng
- 会议huì yìHỘI NGHỊcuộc họp, hội nghị
- 试shìTHÍthử; thi
- 面前miàn qiánDIỆN TIỀNtrước mặt
- 节目jié mùTIẾT MỤCchương trình (TV, radio); tiết mục (biểu diễn)
- 健康jiàn kāngKIỆN KHANGkhỏe mạnh; sức khỏe
- 西XīTÂYphía tây; Tây (phương Tây)
- 差chāSAIchênh lệch, sai khác (时差, 差别); hiệu số
- 结婚jié hūnKẾT HÔNkết hôn, cưới
- 身边shēn biānTHÂN BIÊNbên cạnh, bên mình
- 短duǎnĐOẢNngắn
- 同意tóng yìĐỒNG Ýđồng ý
- 几乎jī hūCƠ HỒhầu như, gần như; suýt nữa
- 查cháTRAtra, tra cứu; kiểm tra, điều tra
- 不用bù yòngBẤT DỤNGkhông cần, khỏi phải
- 附近fù jìnPHỤ CẬNgần đây, lân cận, quanh
- 认真rèn zhēnNHẬN CHÂNnghiêm túc, chăm chỉ, cẩn thận; coi là thật
- 脚jiǎoCƯỚCbàn chân, chân; chân (núi, đồ vật)
- 电diànĐIỆNđiện; (điện thoại) pin
- 房子fáng ziPHÒNG TỬnhà, căn nhà
- 山ShānSƠNnúi
- 主要zhǔ yàoCHỦ YẾUchủ yếu, chính
- 市shìTHỊthành phố; chợ (市场)
- 比如bǐ rúTỶ NHƯví dụ, chẳng hạn như
- 后来hòu láiHẬU LAIsau đó, về sau (chỉ dùng cho quá khứ)
- 常ChángTHƯỜNGthường, thường xuyên
- 嘴zuǐCHỦYmiệng; mỏ; vòi (ấm)
- 遇到yù dàoNGỘ ĐÁOgặp, gặp phải, tình cờ gặp
- 海HǎiHẢIbiển
- 跳tiàoKHIÊUnhảy; (tim) đập
- 回答huí dáHỒI ĐÁPtrả lời; câu trả lời
- 年轻nián qīngNIÊN KHINHtrẻ, trẻ tuổi
- 久jiǔCỬUlâu
- 记jìKÝnhớ, ghi nhớ; ghi, chép
- 关注guān zhùQUAN CHÚchú ý theo dõi, quan tâm; theo dõi (mạng xã hội)
- 表演biǎo yǎnBIỂU DIỄNbiểu diễn; màn biểu diễn
- 关GuānQUANđóng; tắt; cửa ải
- 牛NiúNGƯUbò, trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh
- 刚才gāng cáiCƯƠNG TÀIvừa nãy, lúc nãy
- 风fēngPHONGgió; phong cách, phong tục
- 办公室bàn gōng shìBIỆN CÔNG THẤTvăn phòng, phòng làm việc
- 照zhàoCHIẾUchiếu, rọi; soi (gương); chụp (ảnh); theo, chiếu theo
- 环境huán jìngHOÀN CẢNHmôi trường; hoàn cảnh, khung cảnh
- 收到shōu dàoTHU ĐÁOnhận được
- 方向fāng xiàngPHƯƠNG HƯỚNGphương hướng, hướng
- 关心guān xīnQUAN TÂMquan tâm
- 节jiéTIẾTngày lễ, tết; lượng từ: tiết (học), toa (tàu), đốt, đoạn
- 层céngTẦNGlượng từ: tầng (nhà), lớp (bụi, giấy…); tầng, lớp
- 病人bìng rénBỆNH NHÂNngười bệnh, bệnh nhân