叔叔
shū shuㄕㄨ ㄕㄨ˙
Hán Việt: THÚC THÚC
Phồn thể: 叔叔
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
chú (em trai bố); chú (cách trẻ con gọi đàn ông lớn tuổi)
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我叔叔在上海工作。
wǒ shū shu zài shàng hǎi gōng zuò.
Chú tôi làm việc ở Thượng Hải.
叔叔,请问去车站怎么走?
shū shu, qǐng wèn qù chē zhàn zěn me zǒu?
Chú ơi, cho cháu hỏi đường ra bến xe đi thế nào ạ?
快跟叔叔说谢谢。
kuài gēn shū shu shuō xiè xiè.
Mau cảm ơn chú đi con.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÚC · 8 nét