Bỏ qua, tới nội dung

刷

shuāㄕㄨㄚ

Hán Việt: XOÁT

Phồn thể: 刷

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩashuā(động từ, từ tượng thanh)

chải, đánh (răng); quét (sơn); quẹt (thẻ); lướt (điện thoại); bàn chải

Ví dụ

  • 我每天早上刷牙。

    wǒ měi tiān zǎo shàng shuā yá.

    Sáng nào tôi cũng đánh răng.

  • 可以刷卡吗?

    kě yǐ shuā kǎ ma?

    Có quẹt thẻ được không?

  • 他睡觉前总是刷手机。

    tā shuì jiào qián zǒng shì shuā shǒu jī.

    Trước khi ngủ anh ấy lúc nào cũng lướt điện thoại.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩashuà(động từ, từ tượng thanh)

(trong 刷白) trắng bệch; (phương ngữ) chọn lựa

Ví dụ

  • 她吓得脸都刷白了。

    tā xià dé liǎn dōu shuà bái le.

    Cô ấy sợ đến mức mặt trắng bệch.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XOÁT · 8 nét

chải, đánh (răng); quét (sơn); quẹt (thẻ); lướt (điện thoại); bàn chải