邻居
lín jūㄌㄧㄣˊ ㄐㄩ
Hán Việt: LÂN CƯ
Phồn thể: 鄰居
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
hàng xóm, láng giềng
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我的邻居是一位老师。
wǒ de lín jū shì yí wèi lǎo shī.
Hàng xóm của tôi là một giáo viên.
我们跟邻居的关系很好。
wǒ men gēn lín jū de guān xì hěn hǎo.
Chúng tôi với hàng xóm rất thân thiết.
出门的时候,我请邻居帮忙看家。
chū mén de shí hòu, wǒ qǐng lín jū bāng máng kān jiā.
Khi đi vắng, tôi nhờ hàng xóm trông nhà giúp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LÂN · 7 nét
CƯ · 8 nét