Bỏ qua, tới nội dung

信用卡

xìn yòng kǎㄒㄧㄣˋ ㄩㄥˋ ㄎㄚˇ

Hán Việt: TÍN DỤNG CA

Phồn thể: 信用卡

HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

thẻ tín dụng

Quẹt thẻ: 刷信用卡.

Ví dụ

  • 这里可以用信用卡吗?

    zhè lǐ kě yǐ yòng xìn yòng kǎ ma?

    Ở đây có dùng thẻ tín dụng được không?

  • 我的信用卡丢了。

    wǒ de xìn yòng kǎ diū le.

    Tôi bị mất thẻ tín dụng.

  • 出国旅行最好带一张信用卡。

    chū guó lǚ xíng zuì hǎo dài yì zhāng xìn yòng kǎ.

    Đi du lịch nước ngoài tốt nhất nên mang theo một thẻ tín dụng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÍN · 9 nét

thư, bức thư; tin, tin tưởng

DỤNG · 5 nét

dùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)

CA · 5 nét

thẻ; xe tải (卡车); ca-lo; (máy) chậm, giật lag