东方
Dōng fāngㄉㄨㄥ ㄈㄤ
Hán Việt: ĐÔNG PHƯƠNG
Phồn thể: 東方
HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(từ chỉ nơi chốn, từ chỉ phương vị)
phương Đông; phía đông; họ kép Đông Phương
Ví dụ
太阳从东方升起。
tài yáng cóng dōng fāng shēng qǐ.
Mặt trời mọc ở phương đông.
很多外国人喜欢东方文化。
hěn duō wài guó rén xǐ huan dōng fāng wén huà.
Nhiều người nước ngoài thích văn hóa phương Đông.
这座城市有“东方小巴黎”的说法。
zhè zuò chéng shì yǒu “dōng fāng xiǎo bā lí” de shuō fǎ.
Thành phố này được ví là "Paris nhỏ của phương Đông".
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÔNG · 5 nét
phía đông, hướng đông; chủ (nhà, tiệc); họ Đông
PHƯƠNG · 4 nét
phương, hướng; vuông; bên, phía; phương pháp; (cũng là họ Phương)
Từ liên quan
- 东西 dōng xi — đồ, đồ vật, thứ; (khẩu ngữ) đồ, thằng (chê hoặc yêu)
- 东 Dōng — phía đông, hướng đông; chủ (nhà, tiệc); họ Đông
- 房东 fáng dōng — chủ nhà (cho thuê)
- 股东 gǔ dōng — shareholder; stockholder
- 东张西望 dōng zhāng xī wàng — to look in all directions (idiom); to glance around
- 东道主 dōng dào zhǔ — host; official host (e.g. venue for games or a conference)
- 做东 zuò dōng — to act as host