月亮
yuè liangㄩㄝˋ ㄌㄧㄤ˙
Hán Việt: NGUYỆT LƯỢNG
Phồn thể: 月亮
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
mặt trăng
Ví dụ
今晚的月亮又大又圆。
jīn wǎn de yuè liàng yòu dà yòu yuán.
Trăng đêm nay vừa to vừa tròn.
中秋节大家一起看月亮。
zhōng qiū jié dà jiā yì qǐ kàn yuè liàng.
Tết Trung thu mọi người cùng ngắm trăng.
月亮出来了。
yuè liàng chū lái le.
Trăng lên rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGUYỆT · 4 nét
tháng; mặt trăng
LƯỢNG · 9 nét
sáng; sáng lên, bật sáng; (giọng) vang; bày ra, cho xem