难过
nán guòㄋㄢˊ ㄍㄨㄛˋ
Hán Việt: NAN QUÁ
Phồn thể: 難過
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(tính từ)
buồn, đau lòng; khó chịu (trong người); (cuộc sống) khó khăn
Ví dụ
听到这个消息,她很难过。
tīng dào zhè ge xiāo xī, tā hěn nán guò.
Nghe tin này, cô ấy rất buồn.
别难过了,下次会更好。
bié nán guò le, xià cì huì gèng hǎo.
Đừng buồn nữa, lần sau sẽ tốt hơn.
朋友要回国了,我心里很难过。
péng you yào huí guó le, wǒ xīn lǐ hěn nán guò.
Bạn sắp về nước rồi, lòng tôi buồn lắm.
Từ hay nhầm
- 难受 — 难过 thiên về buồn trong lòng; 难受 thiên về khó chịu thể xác (头疼很难受), cũng có thể là buồn bực.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NẠN · 10 nét
khó; khó mà; (难 + động từ) dở, xấu, khó (难吃, 难看)
QUÁ · 6 nét
họ Qua
Từ liên quan
- 难 nán — khó; khó mà; (难 + động từ) dở, xấu, khó (难吃, 难看)
- 困难 kùn nan — khó khăn
- 难道 nán dào — chẳng lẽ, lẽ nào (câu hỏi tu từ)
- 难受 nán shòu — khó chịu, mệt (trong người); buồn, khổ tâm
- 难怪 nán guài — thảo nào, chẳng trách, hèn gì
- 难看 nán kàn — xấu, khó coi; (sắc mặt) khó chịu, tệ
- 艰难 jiān nán — difficult; hard; challenging
- 灾难 zāi nàn — disaster; catastrophe