Bỏ qua, tới nội dung

假期

jià qīㄐㄧㄚˋ ㄑㄧ

Hán Việt: GIẢ KỲ

Phồn thể: 假期

HSK 3.0 · 3TOCFL 4

Nghĩa(từ chỉ thời gian)

kỳ nghỉ, thời gian nghỉ

Ví dụ

  • 假期你打算去哪儿玩?

    jià qī nǐ dǎ suàn qù nǎ ér wán?

    Kỳ nghỉ bạn định đi chơi đâu?

  • 这个假期我在家陪父母。

    zhè ge jià qī wǒ zài jiā péi fù mǔ.

    Kỳ nghỉ này tôi ở nhà với bố mẹ.

  • 国庆节有七天假期。

    guó qìng jié yǒu qī tiān jià qī.

    Lễ Quốc khánh được nghỉ bảy ngày.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIÁ · 11 nét

cách đọc rất hiếm, gần như không dùng; chữ này thường đọc jiǎ (giả) hoặc jià (kỳ nghỉ)

KỲ · 12 nét

lượng từ: kỳ, số (tạp chí), khóa, đợt; thời kỳ, thời hạn (日期, 假期)