Bỏ qua, tới nội dung

姐妹

jiě mèiㄐㄧㄝˇ ㄇㄟˋ

Hán Việt: TỶ MUỘI

Phồn thể: 姐妹

HSK 3.0 · 3

Nghĩa(danh từ)

chị em gái; anh chị em; (khẩu ngữ) bạn gái thân

Ví dụ

  • 你有兄弟姐妹吗?

    nǐ yǒu xiōng dì jiě mèi ma?

    Bạn có anh chị em không?

  • 她们是亲姐妹。

    tā men shì qīn jiě mèi.

    Họ là chị em ruột.

  • 这两个城市是姐妹城市。

    zhè liǎng gè chéng shì shì jiě mèi chéng shì.

    Hai thành phố này là thành phố kết nghĩa.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯ · 8 nét

MUỘI · 8 nét