遇见
yù jiànㄩˋ ㄐㄧㄢˋ
Hán Việt: NGỘ KIẾN
Phồn thể: 遇見
HSK 3.0 · 3TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
gặp (tình cờ), gặp phải
Ví dụ
我在超市遇见了老同学。
wǒ zài chāo shì yù jiàn le lǎo tóng xué.
Tôi tình cờ gặp bạn học cũ ở siêu thị.
真高兴在这里遇见你!
zhēn gāo xìng zài zhè lǐ yù jiàn nǐ!
Thật vui khi gặp bạn ở đây!
他们是在旅行的时候遇见的。
tā men shì zài lǚ xíng de shí hòu yù jiàn de.
Họ gặp nhau trong một chuyến du lịch.
Từ hay nhầm
- 见面 — 遇见 là gặp tình cờ, mang tân ngữ (遇见他); 见面 thường là gặp có hẹn, không mang tân ngữ (跟他见面).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGỘ · 12 nét
HIỆN · 4 nét
gặp; thấy (bổ ngữ: 看见, 听见); ý kiến