扫
sǎoㄙㄠˇ
Hán Việt: TẢO
Phồn thể: 掃
HSK 3.0 · 3TOCFL 4
Nghĩasǎo(động từ)
quét; quét (mã QR); lướt nhìn
扫地 = quét nhà; 扫码 = quét mã; 打扫 = dọn dẹp.
Ví dụ
我每天早上扫地。
wǒ měi tiān zǎo shàng sǎo dì.
Sáng nào tôi cũng quét nhà.
请扫这个码付钱。
qǐng sǎo zhè ge mǎ fù qián.
Vui lòng quét mã này để thanh toán.
他扫了一眼手机,没说话。
tā sǎo le yì yǎn shǒu jī, méi shuō huà.
Anh ấy liếc qua điện thoại, không nói gì.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩasào(động từ)
chổi (trong 扫帚)
Ví dụ
门后放着一把扫帚。
mén hòu fàng zhe yì bǎ sào zhou.
Sau cửa có để một cây chổi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẢO · 6 nét
quét; quét (mã QR); lướt nhìn