Từ vựng HSK 3.0 cấp 3
487 từ
Từ 401–487 trong 487
- 学期xué qīHỌC KỲhọc kỳ
- 路边lù biānLỘ BIÊNlề đường, ven đường
- 难题nán tíNAN ĐỀcâu hỏi khó, vấn đề nan giải
- 伞sǎnTẢNô, dù; dù che nắng
- 放假fàng jiàPHÓNG GIẢđược nghỉ (lễ, Tết, hè); nghỉ phép
- 路口lù kǒuLỘ KHẨUngã tư, ngã ba, giao lộ; đầu đường
- 有名yǒu míngHỮU DANHnổi tiếng, có tiếng
- 打扫dǎ sǎoĐẢ TẢOquét dọn, dọn dẹp, lau dọn
- 东北Dōng běiĐÔNG BẮChướng đông bắc; vùng Đông Bắc Trung Quốc
- 瓶子píng ziBÌNH TỬcái chai, cái lọ, bình
- 复习fù xíPHỤC TẬPôn tập, ôn bài
- 小区xiǎo qūTIỂU KHUkhu dân cư, khu chung cư (có quản lý)
- 秋天qiū tiānTHU THIÊNmùa thu
- 护照hù zhàoHỘ CHIẾUhộ chiếu
- 耳机ěr jīNHĨ CƠtai nghe
- 初中chū zhōngSƠ TRUNGtrung học cơ sở, cấp hai
- 放学fàng xuéPHÓNG HỌCtan học, tan trường
- 画家huà jiāHỌA GIAhọa sĩ
- 西南xī nánTÂY NAMhướng tây nam; vùng Tây Nam (Trung Quốc)
- 西北Xī běiTÂY BẮChướng tây bắc; vùng Tây Bắc Trung Quốc
- 卫生间wèi shēng jiānVỆ SINH GIANnhà vệ sinh, phòng tắm
- 出院chū yuànXUẤT VIỆNra viện, xuất viện
- 半天bàn tiānBÁN THIÊNnửa ngày; mãi, một hồi lâu (khẩu ngữ)
- 体育馆tǐ yù guǎnTHỂ DỤC QUÁNnhà thi đấu, nhà thể thao (trong nhà)
- 上衣shàng yīTHƯỢNG Yáo (mặc phía trên), áo khoác ngoài
- 菜单cài dānTHÁI ĐƠNthực đơn; menu (máy tính)
- 年级nián jíNIÊN CẤPlớp, khối lớp (năm học); năm thứ (đại học)
- 搬家bān jiāBAN GIAchuyển nhà, dọn nhà
- 笔记bǐ jìBÚT KÝghi chép, vở ghi; bút ký (thể văn)
- 外地wài dìNGOẠI ĐỊAnơi khác, tỉnh khác (không phải nơi mình ở)
- 休假xiū jiàHƯU GIẢnghỉ phép, đi nghỉ
- 前天qián tiānTIỀN THIÊNhôm kia
- 斤jīnCÂNlượng từ: cân Trung Quốc (= 500 g ở Trung Quốc đại lục, 600 g ở Đài Loan)
- 过节guò jiéQUÁ TIẾTăn Tết, đón lễ, mừng ngày lễ
- 邮箱yóu xiāngBƯU TƯƠNGhòm thư, hộp thư; hộp thư điện tử, email
- 晚点wǎn diǎnVÃN ĐIỂMtrễ giờ, chậm chuyến (tàu, máy bay)
- 照相zhào xiàngCHIẾU TƯỚNGchụp ảnh
- 动物园dòng wù yuánĐỘNG VẬT VIÊNvườn thú, sở thú
- 盘子pán ziBÀN TỬcái đĩa, cái mâm, khay
- 草地cǎo dìTHẢO ĐỊAbãi cỏ, thảm cỏ, đồng cỏ
- 西瓜xī guāTÂY QUAdưa hấu
- 铅笔qiān bǐDUYÊN BÚTbút chì
- 认得rèn deNHẬN ĐẮCnhận ra, biết (người, chữ, đường)
- 关机guān jīQUAN CƠtắt máy (điện thoại, máy tính)
- 短裤duǎn kùĐOẢN KHỐquần đùi, quần soóc
- 后天hòu tiānHẬU THIÊNngày kia (sau ngày mai); (sinh học) hậu thiên, do môi trường tạo nên
- 渴kěKHÁTkhát (nước)
- 常用cháng yòngTHƯỜNG DỤNGthường dùng, hay dùng
- 请客qǐng kèTHỈNH KHÁCHmời khách; bao, khao (trả tiền mời ăn)
- 请假qǐng jiàTHỈNH GIẢxin nghỉ, xin phép nghỉ
- 洗衣机xǐ yī jīTẨY Y CƠmáy giặt
- 句子jù ziCÚ TỬcâu (văn)
- 班级bān jíBAN CẤPlớp học, các lớp (tập thể học sinh)
- 筷子kuài ziKHOÁI TỬđũa
- 东南dōng nánĐÔNG NAMhướng đông nam; vùng Đông Nam
- 难看nán kànNAN KHÁNxấu, khó coi; (sắc mặt) khó chịu, tệ
- 外语wài yǔNGOẠI NGỮngoại ngữ, tiếng nước ngoài
- 一块儿yī kuài rNHẤT KHỐI NHIcùng nhau, cùng; cùng một chỗ
- 感兴趣gǎn xìng qùCẢM HỨNG THÚcó hứng thú, quan tâm, thích thú
- 运动会yùn dòng huìVẬN ĐỘNG HỘIhội thao, đại hội thể dục thể thao
- 开花kāi huāKHAI HOAnở hoa, ra hoa; (bóng) nở rộ, vui mừng
- 四季sì jìTỨ QUÝbốn mùa
- 开机kāi jīKHAI CƠbật máy, mở máy, khởi động; (phim) bấm máy
- 牙刷yá shuāNHA XOÁTbàn chải đánh răng
- 课本kè běnKHÓA BẢNsách giáo khoa, sách học
- 矿泉水kuàng quán shuǐKHOÁNG TUYỀN THỦYnước khoáng, nước suối đóng chai
- 做客zuò kèTỐ KHÁCHlàm khách, đến chơi nhà (ai đó)
- 字典zì diǎnTỰ ĐIỂNtự điển (tra chữ Hán đơn); (khẩu ngữ) từ điển
- 工作日gōng zuò rìCÔNG TÁC NHẬTngày làm việc, ngày thường (trong tuần)
- 黑板hēi bǎnHẮC BẢNbảng đen
- 留学liú xuéLƯU HỌCdu học
- 勺子sháo ziTHƯỢC TỬcái thìa, cái muỗng; cái muôi
- 外卖wài màiNGOẠI MẠIđồ ăn mang đi, đồ ăn giao tận nơi; gọi đồ ăn ship
- 方便面fāng biàn miànPHƯƠNG TIỆN MIẾNmì ăn liền, mì tôm
- 羽毛球yǔ máo qiúVŨ MAO CẦUcầu lông; quả cầu lông
- 难听nán tīngNAN THÍNHkhó nghe, chối tai; (lời nói) khó nghe, thô tục
- 前年qián niánTIỀN NIÊNnăm kia (hai năm trước)
- 词典cí diǎnTỪ ĐIỂNtừ điển
- 凉快liáng kuaiLƯƠNG KHOÁImát mẻ, mát
- 大熊猫dà xióng māoĐẠI HÙNG MIÊUgấu trúc lớn
- 雨衣yǔ yīVŨ Yáo mưa
- 留学生liú xué shēngLƯU HỌC SINHdu học sinh, lưu học sinh
- 高铁gāo tiěCAO THIẾTtàu cao tốc, đường sắt cao tốc
- 课文kè wénKHÓA VĂNbài khóa, bài đọc (trong sách giáo khoa)
- 后年hòu niánHẬU NIÊNnăm sau nữa (hai năm tới)
- 聊天儿liáo tiān rLIÊU THIÊN NHItán gẫu, nói chuyện phiếm, chat
- 银行卡yín háng kǎNGÂN HÀNG CAthẻ ngân hàng, thẻ ATM