Bỏ qua, tới nội dung

起飞

qǐ fēiㄑㄧˇ ㄈㄟ

Hán Việt: KHỞI PHI

Phồn thể: 起飛

HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

cất cánh; (nghĩa bóng) cất cánh, phát triển mạnh

Ví dụ

  • 飞机几点起飞?

    fēi jī jǐ diǎn qǐ fēi?

    Máy bay mấy giờ cất cánh?

  • 因为天气不好,飞机晚了一个小时起飞。

    yīn wèi tiān qì bù hǎo, fēi jī wǎn le yí gè xiǎo shí qǐ fēi.

    Do thời tiết xấu, máy bay cất cánh trễ một tiếng.

  • 飞机起飞前请关掉手机。

    fēi jī qǐ fēi qián qǐng guān diào shǒu jī.

    Trước khi máy bay cất cánh, xin vui lòng tắt điện thoại.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHỞI · 10 nét

dậy, đứng dậy; nổi lên, bắt đầu (从…起); lượng từ: vụ (sự việc, tai nạn)

PHI · 3 nét

bay; đi máy bay