Bỏ qua, tới nội dung

新年

xīn niánㄒㄧㄣ ㄋㄧㄢˊ

Hán Việt: TÂN NIÊN

Phồn thể: 新年

HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(từ chỉ thời gian)

năm mới

新年 thường chỉ Tết Dương lịch; Tết Âm lịch là 春节.

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 新年快乐!

    xīn nián kuài lè!

    Chúc mừng năm mới!

  • 新年的时候我们全家一起吃饭。

    xīn nián de shí hòu wǒ men quán jiā yì qǐ chī fàn.

    Dịp năm mới cả nhà chúng tôi cùng ăn cơm.

  • 你的新年计划是什么?

    nǐ de xīn nián jì huà shì shén me?

    Kế hoạch năm mới của bạn là gì?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÂN · 13 nét

mới; vừa mới; (viết tắt: Tân Cương, Singapore; họ Tân)

NIÊN · 6 nét

năm; Tết, năm mới (过年); tuổi (年纪); (cũng là họ Niên)