Bỏ qua, tới nội dung

好久

hǎo jiǔㄏㄠˇ ㄐㄧㄡˇ

Hán Việt: HẢO CỬU

Phồn thể: 好久

HSK 3.0 · 3

Nghĩa(số từ)

rất lâu, lâu lắm

Ví dụ

  • 好久不见!你最近怎么样?

    hǎo jiǔ bú jiàn! nǐ zuì jìn zěn me yàng?

    Lâu quá không gặp! Dạo này bạn thế nào?

  • 我等了你好久。

    wǒ děng le nǐ hǎo jiǔ.

    Tôi đợi bạn lâu lắm rồi.

  • 我们好久没去看电影了。

    wǒ men hǎo jiǔ méi qù kàn diàn yǐng le.

    Lâu lắm rồi chúng mình không đi xem phim.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HIẾU · 6 nét

tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)

CỬU · 3 nét

lâu