南方
nán fāngㄋㄢˊ ㄈㄤ
Hán Việt: NAM PHƯƠNG
Phồn thể: 南方
HSK 3.0 · 3TOCFL 3
Nghĩa(từ chỉ nơi chốn, từ chỉ phương vị)
phía nam; miền Nam
Ví dụ
我是南方人,不太习惯北方的冬天。
wǒ shì nán fāng rén, bú tài xí guàn běi fāng de dōng tiān.
Tôi là người miền Nam, không quen lắm mùa đông miền Bắc.
南方人喜欢吃米饭。
nán fāng rén xǐ huan chī mǐ fàn.
Người miền Nam thích ăn cơm.
冬天很多鸟飞到南方去。
dōng tiān hěn duō niǎo fēi dào nán fāng qù.
Mùa đông nhiều loài chim bay về phương Nam.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NAM · 9 nét
phía nam, hướng nam; họ Nam
PHƯƠNG · 4 nét
phương, hướng; vuông; bên, phía; phương pháp; (cũng là họ Phương)