Bỏ qua, tới nội dung

沙发

shā fāㄕㄚ ㄈㄚ

Phồn thể: 沙發

HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

ghế sofa, ghế xô-pha; (tiếng lóng mạng) người bình luận đầu tiên

Lượng từ đi kèm: 条、张

Ví dụ

  • 爸爸在沙发上睡着了。

    bà ba zài shā fā shàng shuì zháo le.

    Bố ngủ quên trên ghế sofa.

  • 我们想买一个新沙发。

    wǒ men xiǎng mǎi yí gè xīn shā fā.

    Chúng tôi muốn mua một bộ sofa mới.

  • 客厅里的沙发很舒服。

    kè tīng lǐ de shā fā hěn shū fú.

    Ghế sofa trong phòng khách rất êm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SA · 7 nét

PHÁT · 5 nét

gửi; phát (lương, hàng); bị (sốt); phát ra, phát triển