喜爱
xǐ àiㄒㄧˇ ㄞˋ
Hán Việt: HỶ ÁI
Phồn thể: 喜愛
HSK 3.0 · 3TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
yêu thích, ưa thích
Ví dụ
这本书很受年轻人喜爱。
zhè běn shū hěn shòu nián qīng rén xǐ ài.
Cuốn sách này rất được giới trẻ yêu thích.
越南咖啡受到很多游客的喜爱。
yuè nán kā fēi shòu dào hěn duō yóu kè de xǐ ài.
Cà phê Việt Nam được rất nhiều du khách ưa chuộng.
她从小就喜爱音乐。
tā cóng xiǎo jiù xǐ ài yīn yuè.
Cô ấy yêu thích âm nhạc từ nhỏ.
Từ hay nhầm
- 喜欢 — 喜爱 trang trọng hơn, hay dùng trong văn viết và cấu trúc 受……喜爱; 喜欢 dùng hằng ngày.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỈ · 12 nét
ÁI · 10 nét
yêu; thích, mê; hay, dễ (爱哭: hay khóc)