马路
mǎ lùㄇㄚˇ ㄌㄨˋ
Hán Việt: MÃ LỘ
Phồn thể: 馬路
HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
đường cái, đường phố
Lượng từ đi kèm: 条
Ví dụ
过马路的时候要小心。
guò mǎ lù de shí hòu yào xiǎo xīn.
Khi qua đường phải cẩn thận.
马路对面有一家超市。
mǎ lù duì miàn yǒu yì jiā chāo shì.
Bên kia đường có một siêu thị.
不要在马路上玩儿。
bú yào zài mǎ lù shang wán ér.
Đừng chơi ngoài đường.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MÃ · 3 nét
ngựa
LỘ · 13 nét
đường, con đường; tuyến (xe buýt); họ Lộ