夫妻
fū qīㄈㄨ ㄑㄧ
Hán Việt: PHU THÊ
Phồn thể: 夫妻
HSK 3.0 · 3TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
vợ chồng
Thứ tự chữ: 夫 (chồng) trước, 妻 (vợ) sau.
Ví dụ
他们夫妻俩都是医生。
tā men fū qī liǎ dōu shì yī shēng.
Hai vợ chồng họ đều là bác sĩ.
隔壁住着一对年轻夫妻。
gé bì zhù zhe yí duì nián qīng fū qī.
Nhà bên cạnh có một cặp vợ chồng trẻ.
夫妻之间要互相理解。
fū qī zhī jiān yào hù xiāng lǐ jiě.
Vợ chồng phải hiểu nhau.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHU · 4 nét
THÊ · 8 nét
Từ liên quan
- 丈夫 zhàng fu — chồng
- 大夫 dài fu — bác sĩ, thầy thuốc (khẩu ngữ)
- 功夫 gōng fu — võ thuật, kung fu; công sức, thời gian; tài nghệ, bản lĩnh
- 夫人 fū ren — lady; madam; Mrs.
- 夫妇 fū fù — vợ chồng, cặp vợ chồng
- 工夫 gōng fū — (old) laborer
- 工夫 gōng fu — period of time (may be months, or mere seconds); spare time; skill; labor; effort