Bỏ qua, tới nội dung

刮

guāㄍㄨㄚ

Hán Việt: QUÁT

Phồn thể: 刮

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

(gió) thổi; cạo; nạo, gọt; vơ vét

刮风 = có gió, gió thổi; 刮胡子 = cạo râu.

Ví dụ

  • 外面刮大风了。

    wài miàn guā dà fēng le.

    Bên ngoài gió thổi mạnh rồi.

  • 他每天早上刮胡子。

    tā měi tiān zǎo shàng guā hú zi.

    Sáng nào anh ấy cũng cạo râu.

  • 昨天刮了一夜的风。

    zuó tiān guā le yí yè de fēng.

    Hôm qua gió thổi suốt đêm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUÁT · 8 nét

(gió) thổi; cạo; nạo, gọt; vơ vét