春天
chūn tiānㄔㄨㄣ ㄊㄧㄢ
Hán Việt: XUÂN THIÊN
Phồn thể: 春天
HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(từ chỉ thời gian)
mùa xuân
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
春天来了,天气暖和了。
chūn tiān lái le, tiān qì nuǎn huo le.
Mùa xuân đến, trời ấm lên rồi.
我最喜欢春天。
wǒ zuì xǐ huan chūn tiān.
Tôi thích mùa xuân nhất.
春天的公园里到处是花。
chūn tiān de gōng yuán lǐ dào chù shì huā.
Công viên mùa xuân đâu đâu cũng có hoa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XUÂN · 9 nét
mùa xuân; sức sống, tuổi xuân
THIÊN · 4 nét
ngày; trời, bầu trời; thời tiết