夏天
xià tiānㄒㄧㄚˋ ㄊㄧㄢ
Hán Việt: HẠ THIÊN
Phồn thể: 夏天
HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(từ chỉ thời gian)
mùa hè, mùa hạ
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
河内的夏天又热又湿。
hé nèi de xià tiān yòu rè yòu shī.
Mùa hè Hà Nội vừa nóng vừa ẩm.
今年夏天我们去海边吧。
jīn nián xià tiān wǒ men qù hǎi biān ba.
Hè năm nay chúng ta đi biển nhé.
我最喜欢夏天。
wǒ zuì xǐ huan xià tiān.
Tôi thích mùa hè nhất.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HẠ · 10 nét
mùa hè, mùa hạ; nhà Hạ (Trung Quốc cổ đại); họ Hạ
THIÊN · 4 nét
ngày; trời, bầu trời; thời tiết