Bỏ qua, tới nội dung

名人

míng rénㄇㄧㄥˊ ㄖㄣˊ

Hán Việt: DANH NHÂN

Phồn thể: 名人

HSK 3.0 · 3

Nghĩa(danh từ)

người nổi tiếng, danh nhân

Ví dụ

  • 这家饭店来过很多名人。

    zhè jiā fàn diàn lái guò hěn duō míng rén.

    Nhà hàng này đã có nhiều người nổi tiếng ghé qua.

  • 他现在成了网上的名人。

    tā xiàn zài chéng le wǎng shàng de míng rén.

    Bây giờ anh ấy đã thành người nổi tiếng trên mạng.

  • 我喜欢看名人的故事。

    wǒ xǐ huan kàn míng rén de gù shì.

    Tôi thích đọc chuyện về các danh nhân.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DANH · 6 nét

tên; nổi tiếng, danh tiếng; lượng từ: người (danh sách), hạng (thứ hạng)

NHÂN · 2 nét

người; con người