Bỏ qua, tới nội dung

不久

bù jiǔㄅㄨˋ ㄐㄧㄡˇ

Hán Việt: BẤT CỬU

Phồn thể: 不久

HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(số từ, phó từ, từ chỉ thời gian)

không lâu, chẳng bao lâu, sắp

Ví dụ

  • 他毕业不久就找到了工作。

    tā bì yè bù jiǔ jiù zhǎo dào le gōng zuò.

    Anh ấy tốt nghiệp chẳng bao lâu thì tìm được việc.

  • 不久以前,这里还是一片农田。

    bù jiǔ yǐ qián, zhè lǐ hái shi yí piàn nóng tián.

    Cách đây không lâu, chỗ này vẫn còn là ruộng.

  • 我们不久就要见面了。

    wǒ men bù jiǔ jiù yào jiàn miàn le.

    Chúng ta sắp được gặp nhau rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẤT · 4 nét

không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)

CỬU · 3 nét

lâu