不久
bù jiǔㄅㄨˋ ㄐㄧㄡˇ
Hán Việt: BẤT CỬU
Phồn thể: 不久
HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(số từ, phó từ, từ chỉ thời gian)
không lâu, chẳng bao lâu, sắp
Ví dụ
他毕业不久就找到了工作。
tā bì yè bù jiǔ jiù zhǎo dào le gōng zuò.
Anh ấy tốt nghiệp chẳng bao lâu thì tìm được việc.
不久以前,这里还是一片农田。
bù jiǔ yǐ qián, zhè lǐ hái shi yí piàn nóng tián.
Cách đây không lâu, chỗ này vẫn còn là ruộng.
我们不久就要见面了。
wǒ men bù jiǔ jiù yào jiàn miàn le.
Chúng ta sắp được gặp nhau rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BẤT · 4 nét
không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)
CỬU · 3 nét
lâu
Từ liên quan
- 不 bù — không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)
- 对不起 duì bu qǐ — xin lỗi; có lỗi với (ai)
- 不客气 bù kè qi — không có gì, đừng khách sáo; (nói ai) không khách khí, bất lịch sự
- 不过 bù guò — nhưng, có điều (nhẹ hơn 但是); chỉ, chẳng qua là; (sau tính từ) …nhất, không gì hơn
- 不管 bù guǎn — bất kể, cho dù; mặc kệ, không quan tâm
- 不仅 bù jǐn — không chỉ, không những (不仅……而且/还……: không những… mà còn…)
- 不得不 bù dé bù — đành phải, buộc phải, không thể không
- 差不多 chà bu duō — gần như, xấp xỉ; na ná, gần giống nhau; tạm được