季节
jì jiéㄐㄧˋ ㄐㄧㄝˊ
Hán Việt: QUÝ TIẾT
Phồn thể: 季節
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
mùa, thời vụ
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
你最喜欢哪个季节?
nǐ zuì xǐ huan nǎ gè jì jié?
Bạn thích mùa nào nhất?
现在是吃荔枝的季节。
xiàn zài shì chī lì zhī de jì jié.
Bây giờ đang là mùa vải.
秋天是去北京旅游最好的季节。
qiū tiān shì qù běi jīng lǚ yóu zuì hǎo de jì jié.
Mùa thu là mùa đẹp nhất để du lịch Bắc Kinh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUÝ · 8 nét
mùa; quý (ba tháng); mùa (phim, giải đấu); họ Quý
TIẾT · 5 nét
(đọc jiē) dùng trong 节骨眼 (thời điểm then chốt)