Bỏ qua, tới nội dung

饱

bǎoㄅㄠˇ

Hán Việt: BÃO

Phồn thể: 飽

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(tính từ, phó tính từ, động từ)

no; đầy đủ, no nê

Hay làm bổ ngữ: 吃饱, 喝饱, 睡饱.

Ví dụ

  • 我吃饱了,谢谢。

    wǒ chī bǎo le, xiè xiè.

    Tôi no rồi, cảm ơn.

  • 你吃饱了吗?再来一碗吧。

    nǐ chī bǎo le ma? zài lái yì wǎn ba.

    Bạn ăn no chưa? Ăn thêm bát nữa đi.

  • 吃得太饱不能马上运动。

    chī dé tài bǎo bù néng mǎ shàng yùn dòng.

    Ăn quá no thì không nên vận động ngay.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÃO · 8 nét

no; đầy đủ, no nê