Bỏ qua, tới nội dung

箱子

xiāng ziㄒㄧㄤ ㄗ˙

Hán Việt: TƯƠNG TỬ

Phồn thể: 箱子

HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

va li, cái hòm, thùng, hộp

Lượng từ đi kèm: 只、个

Ví dụ

  • 这个箱子太重了,我拿不动。

    zhè ge xiāng zǐ tài zhòng le, wǒ ná bú dòng.

    Cái va li này nặng quá, tôi xách không nổi.

  • 请把书放进箱子里。

    qǐng bǎ shū fàng jìn xiāng zǐ lǐ.

    Hãy cho sách vào thùng.

  • 仓库里有很多纸箱子。

    cāng kù lǐ yǒu hěn duō zhǐ xiāng zǐ.

    Trong kho có rất nhiều thùng giấy.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TƯƠNG · 15 nét

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai