Bỏ qua, tới nội dung

有用

yǒu yòngㄧㄡˇ ㄩㄥˋ

Hán Việt: HỮU DỤNG

Phồn thể: 有用

HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(tính từ, động từ)

có ích, hữu dụng

Ví dụ

  • 这本书对我很有用。

    zhè běn shū duì wǒ hěn yǒu yòng.

    Cuốn sách này rất có ích với tôi.

  • 你说的方法真有用。

    nǐ shuō de fāng fǎ zhēn yǒu yòng.

    Cách bạn nói đúng là hữu dụng.

  • 学汉语对找工作很有用。

    xué hàn yǔ duì zhǎo gōng zuò hěn yǒu yòng.

    Học tiếng Trung rất có ích cho việc tìm việc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỮU · 6 nét

có; sở hữu; tồn tại

DỤNG · 5 nét

dùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)