Bỏ qua, tới nội dung

园

Yuánㄩㄢˊ

Hán Việt: VIÊN

Phồn thể: 園

HSK 3.0 · 3

Nghĩa(vocab.word.pos.g)

vườn; khu, công viên (trong từ ghép: 公园, 动物园, 幼儿园); họ Viên

Ví dụ

  • 爷爷在家后面种了一个菜园。

    yé ye zài jiā hòu miàn zhǒng le yí gè cài yuán.

    Ông trồng một vườn rau sau nhà.

  • 我们周末带孩子去动物园。

    wǒ men zhōu mò dài hái zi qù dòng wù yuán.

    Cuối tuần chúng tôi đưa con đi sở thú.

  • 她每天送女儿去幼儿园。

    tā měi tiān sòng nǚ ér qù yòu ér yuán.

    Ngày nào cô ấy cũng đưa con gái đi nhà trẻ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VIÊN · 7 nét

vườn; khu, công viên (trong từ ghép: 公园, 动物园, 幼儿园); họ Viên