Bỏ qua, tới nội dung

自行车

zì xíng chēㄗˋ ㄒㄧㄥˊ ㄔㄜ

Hán Việt: TỰ HÀNH XA

Phồn thể: 自行車

HSK 2HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

xe đạp

Lượng từ: 一辆自行车; động từ đi kèm: 骑.

Lượng từ đi kèm: 辆

Ví dụ

  • 我每天骑自行车上学。

    wǒ měi tiān qí zì xíng chē shàng xué.

    Ngày nào tôi cũng đạp xe đi học.

  • 这辆自行车是新的。

    zhè liàng zì xíng chē shì xīn de.

    Chiếc xe đạp này mới.

  • 周末我们骑自行车去湖边吧。

    zhōu mò wǒ men qí zì xíng chē qù hú biān ba.

    Cuối tuần mình đạp xe ra hồ nhé.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỰ · 6 nét

tự, bản thân; từ (văn viết, = 从)

HÀNH · 6 nét

hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)

XA · 4 nét

xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)