Bỏ qua, tới nội dung

大衣

dà yīㄉㄚˋ ㄧ

Hán Việt: ĐẠI Y

Phồn thể: 大衣

HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

áo khoác dài, áo măng tô

Lượng từ: 一件大衣.

Lượng từ đi kèm: 件

Ví dụ

  • 外面很冷,穿上大衣吧。

    wài miàn hěn lěng, chuān shàng dà yī ba.

    Ngoài trời lạnh lắm, mặc áo khoác vào đi.

  • 她买了一件黑色的大衣。

    tā mǎi le yí jiàn hēi sè de dà yī.

    Cô ấy mua một chiếc áo măng tô màu đen.

  • 去北京旅游要带大衣。

    qù běi jīng lǚ yóu yào dài dà yī.

    Đi du lịch Bắc Kinh phải mang theo áo khoác dày.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẠI · 3 nét

to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều

Y · 6 nét