懂得
dǒng deㄉㄨㄥˇ ㄉㄜ˙
Hán Việt: ĐỔNG ĐẮC
Phồn thể: 懂得
HSK 3.0 · 3TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
hiểu, hiểu được, biết (đạo lý, cách làm)
Ví dụ
孩子长大了,懂得照顾别人了。
hái zi zhǎng dà le, dǒng de zhào gù bié rén le.
Con lớn rồi, biết chăm lo cho người khác rồi.
他不懂得怎么跟人说话。
tā bù dǒng de zěn me gēn rén shuō huà.
Anh ta không biết cách nói chuyện với người khác.
我们要懂得感恩。
wǒ men yào dǒng de gǎn ēn.
Chúng ta phải biết ơn.
Từ hay nhầm
- 知道 — 懂得 là hiểu sâu, thấm đạo lý; 知道 chỉ là biết thông tin (知道他的电话).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỔNG · 15 nét
hiểu, biết
ĐẮC · 11 nét
được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng