Bỏ qua, tới nội dung

蛋糕

dàn gāoㄉㄢˋ ㄍㄠ

Hán Việt: ĐẢN CAO

Phồn thể: 蛋糕

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

bánh ga-tô, bánh kem, bánh ngọt

Lượng từ đi kèm: 块、个

Ví dụ

  • 我给妈妈买了一个生日蛋糕。

    wǒ gěi mā ma mǎi le yí gè shēng rì dàn gāo.

    Tôi mua cho mẹ một chiếc bánh sinh nhật.

  • 这家店的蛋糕特别好吃。

    zhè jiā diàn de dàn gāo tè bié hǎo chī.

    Bánh ngọt ở tiệm này đặc biệt ngon.

  • 你想吃一块蛋糕吗?

    nǐ xiǎng chī yí kuài dàn gāo ma?

    Bạn muốn ăn một miếng bánh không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẢN · 11 nét

CAO · 16 nét