Bỏ qua, tới nội dung

公斤

gōng jīnㄍㄨㄥ ㄐㄧㄣ

Hán Việt: CÔNG CÂN

Phồn thể: 公斤

HSK 2HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(lượng từ)

lượng từ: ki-lô-gam (kg)

1 公斤 = 2 斤; ở chợ Trung Quốc người ta hay tính theo 斤 (nửa ký).

Ví dụ

  • 我买了两公斤苹果。

    wǒ mǎi le liǎng gōng jīn píng guǒ.

    Tôi mua hai cân táo.

  • 这个箱子有二十公斤。

    zhè ge xiāng zǐ yǒu èr shí gōng jīn.

    Cái vali này nặng hai mươi ký.

  • 他这个月瘦了五公斤。

    tā zhè ge yuè shòu le wǔ gōng jīn.

    Tháng này anh ấy giảm năm ký.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÔNG · 4 nét

CÂN · 4 nét

lượng từ: cân Trung Quốc (= 500 g ở Trung Quốc đại lục, 600 g ở Đài Loan)