Bỏ qua, tới nội dung

香蕉

xiāng jiāoㄒㄧㄤ ㄐㄧㄠ

Hán Việt: HƯƠNG TIÊU

Phồn thể: 香蕉

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

chuối, quả chuối

Lượng từ: 一根香蕉 (một quả), 一串香蕉 (một nải).

Lượng từ đi kèm: 枝、根、个、把

Ví dụ

  • 我早上吃了一根香蕉。

    wǒ zǎo shàng chī le yì gēn xiāng jiāo.

    Sáng nay tôi ăn một quả chuối.

  • 越南的香蕉又便宜又好吃。

    yuè nán de xiāng jiāo yòu pián yi yòu hǎo chī.

    Chuối Việt Nam vừa rẻ vừa ngon.

  • 香蕉多少钱一斤?

    xiāng jiāo duō shǎo qián yì jīn?

    Chuối bao nhiêu tiền một cân?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HƯƠNG · 9 nét

thơm; (ăn) ngon miệng; (ngủ) say, ngon; hương, nhang; được ưa chuộng

TIÊU · 15 nét