游客
yóu kèㄧㄡˊ ㄎㄜˋ
Hán Việt: DU KHÁCH
Phồn thể: 遊客
HSK 3.0 · 3TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
du khách, khách du lịch
Ví dụ
每年有很多游客来下龙湾。
měi nián yǒu hěn duō yóu kè lái xià lóng wān.
Mỗi năm có rất nhiều du khách đến vịnh Hạ Long.
节假日游客特别多。
jié jià rì yóu kè tè bié duō.
Ngày lễ du khách đặc biệt đông.
这家店主要卖东西给游客。
zhè jiā diàn zhǔ yào mài dōng xi gěi yóu kè.
Cửa hàng này chủ yếu bán đồ cho khách du lịch.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DU · 12 nét
bơi; đi chơi, du lịch; họ Du
KHÁCH · 9 nét