Bỏ qua, tới nội dung

西方

Xī fāngㄒㄧ ㄈㄤ

Hán Việt: TÂY PHƯƠNG

Phồn thể: 西方

HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(từ chỉ nơi chốn, từ chỉ phương vị)

phương Tây, các nước phương Tây; phía tây

Ví dụ

  • 西方人过圣诞节。

    xī fāng rén guò shèng dàn jié.

    Người phương Tây đón lễ Giáng sinh.

  • 他对西方文化很感兴趣。

    tā duì xī fāng wén huà hěn gǎn xìng qù.

    Anh ấy rất hứng thú với văn hóa phương Tây.

  • 太阳从西方落下。

    tài yáng cóng xī fāng luò xià.

    Mặt trời lặn ở phía tây.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÂY · 6 nét

phía tây; Tây (phương Tây)

PHƯƠNG · 4 nét

phương, hướng; vuông; bên, phía; phương pháp; (cũng là họ Phương)